Nghĩa của từ "be in deep water" trong tiếng Việt

"be in deep water" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be in deep water

US /bi ɪn diːp ˈwɔːtər/
UK /bi ɪn diːp ˈwɔːtər/
"be in deep water" picture

Thành ngữ

gặp rắc rối lớn, trong tình thế khó khăn

to be in serious trouble or difficulty

Ví dụ:
After failing the exam, he knew he was in deep water with his parents.
Sau khi trượt kỳ thi, anh biết mình gặp rắc rối lớn với bố mẹ.
The company found itself in deep water after the scandal broke.
Công ty rơi vào tình thế khó khăn sau khi vụ bê bối vỡ lở.